HI96785
Máy đo màu mật ong Hanna HI96785 dùng để xác định mật ong màu sắc khác nhau từ 0 đến 150 mm Pfund. Quang kế này có một đèn vonfram với một bộ lọc dải băng hẹp để cô lập các bước sóng 420nm và 525nm. Tất cả mẫu được đo trong một cuvet vuông với một đường sáng 10 mm và được so sánh với tiêu chuẩn glycerol. Kết quả đo được hiển thị trực tiếp theo mm Pfund. Với hệ thống quang học tiên tiến, máy có độ chính xác cao để cung cấp kết quả đo chính xác và độ lặp cao. Liên hệ: 0931.49.6769
Còn hàng
Địa chỉ: Số 18B ngõ 199 Đường Hồ Tùng Mậu, P Từ Liêm, TP Hà Nội
Liên hệ: Loan-0931.49.6769
MÁY ĐO MÀU MẬT ONG HANNA HI96785
Model: HI96785
Hãng sản xuất: Hanna
Hàng có sẵn
Bảo hành: 12 tháng

Hanna HI96785 là một máy quang đo cầm tay được thiết kế chuyên dụng để đo màu mật ong giúp xác định được chất lượng, nguồn gốc của các loại mật ong. Máy sở hữu hệ thống quang học tiên tiến với các tính năng rất ưu việt cho phép người dùng đo nhanh và chuẩn màu mật ong. Độ chính xác của thiết bị đã được công nhận bởi nhiều nghiên cứu quốc tế uy tín.
Để phân loại mật ong, người ta chủ yếu dựa vào màu sắc. Lớp màu được thể hiện bằng milimet (mm) Pfund so với một lớp chuẩn glycerol phân tích.
Màu sắc của mật ong bị ảnh hưởng bởi phương pháp sản xuất, phương pháp bảo quản cũng như thời gian sử dụng. Thông thường, màu sắc của mật ong tự nhiên có nhiều sắc điệu từ vàng rơm, hổ phách, hổ phách sẫm tới gần đen pha đỏ. Tuy nhiên, chúng có xu hướng sẫm và đen dần theo thời gian và phương pháp bảo quản, xử lý.
Máy quang đo màu mật ong Hanna HI96785 có thể đo trực tiếp và xác định màu của mật ong trong khoảng từ 0 đến 150 mm Pfund, giúp bạn nhanh chóng xác định được khoảng màu của mật ong, hỗ trợ xác định nguồn gốc, chất lượng mật ong và nguồn gốc thương mại các loại hoa.
Bảng dưới đây báo cáo phân loại USDA cho mẫu mật ong và giá trị liên quan mm Pfund.
|
Thang đo pfund (mm) |
Phân loại |
Ký hiệu quốc tế |
|
0 – 8 |
Trắng trong |
(W W) White Water |
|
8 - 17 |
Cực trắng |
(E W) Extra Water |
|
17 - 34 |
Trắng |
(W) White |
|
34 - 50 |
Hổ phách cực trong |
(ELA) Extra light amber |
|
50 - 85 |
Hổ phách trong |
(LA) Light amber |
|
85 – 114 |
Hổ phách |
(A) Amber |
|
>114 |
Sẫm |
(D) Dark |